Từ điển HSK / 合并
合并
Hán Việt: hợp tịnhđộng từHSK 3.0 cấp 6
hợp nhất; sáp nhập
Tốc độ
Ví dụ
这两家公司决定合并。
zhè liǎng jiā gōngsī juédìng hébìng.
Hai công ty này quyết định sáp nhập.
Cách viết
合
并
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 合并公司 — sáp nhập công ty
- 机构合并 — sáp nhập cơ quan
- 合并同类项 — gộp các hạng đồng loại
Từ cùng chữ
合 hợpCả họ 43 từ →
并 tịnhCả họ 10 từ →
- 并且bìngqiěvà; hơn nữa; vả lại
- 并非bìngfēihoàn toàn không phải là; thực ra không phải
- 并购bìnggòusáp nhập và mua lại (doanh nghiệp)
- 并肩bìngjiānkề vai; sát vai nhau; sát cánh; cùng nhau (không phân trước sau)
- 并列bìnglièxếp ngang hàng; đồng hạng; đặt song song không phân chính phụ
- 并行bìngxíngsong song tiến hành; đi song song; cùng thực hiện một lúc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.