Cây Hán Việt / 并
并
bìngHán Việt: tịnhcấp 4
ghép lại; gộp lại; sáp nhập; chẳng hề; hoàn toàn không (nhấn mạnh phủ định); và; hơn nữa
Trang chữ 并 →10 từ ghép chứa 并 · dễ trước
- 并且bìngqiětịnh thảvà; hơn nữa; vả lạicấp 4
- 合并hébìnghợp tịnhhợp nhất; sáp nhậpcấp 6
- 并非bìngfēitịnh phihoàn toàn không phải là; thực ra không phảicấp 7-9
- 并购bìnggòutịnh cấusáp nhập và mua lại (doanh nghiệp)cấp 7-9
- 并肩bìngjiāntịnh kiênkề vai; sát vai nhau; sát cánh; cùng nhau (không phân trước sau)cấp 7-9
- 并列bìngliètịnh liệtxếp ngang hàng; đồng hạng; đặt song song không phân chính phụcấp 7-9
- 并行bìngxíngtịnh hànhsong song tiến hành; đi song song; cùng thực hiện một lúccấp 7-9
- 一并yíbìngnhất tịnhcùng một lúc, gộp chung, luôn thểcấp 7-9
- 并发症bìngfāzhèngtịnh phát chứngbiến chứngcấp 7-9
- 相提并论xiāngtí-bìnglùntương đề tịnh luậnđặt ngang hàng, đánh đồng, đem so sánh như nhau (thường dùng phủ định)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.