Cây Hán Việt /

bìngHán Việt: tịnhcấp 4

ghép lại; gộp lại; sáp nhập; chẳng hề; hoàn toàn không (nhấn mạnh phủ định); và; hơn nữa

Trang chữ

10 từ ghép chứa 并 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.