Từ điển HSK / 并且
并且
Hán Việt: tịnh thảliên từHSK 3.0 cấp 4
và; hơn nữa; vả lại
Tốc độ
Ví dụ
这个房间很大,并且很安静。
zhège fángjiān hěn dà, bìngqiě hěn ānjìng.
Căn phòng này rất rộng, hơn nữa rất yên tĩnh.
Cách viết
并
且
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 便宜并且好 — rẻ và tốt
- 认真并且努力 — chăm chỉ và nỗ lực
- 又大并且亮 — vừa rộng vừa sáng
Từ cùng chữ
并 tịnhCả họ 10 từ →
- 合并hébìnghợp nhất; sáp nhập
- 并非bìngfēihoàn toàn không phải là; thực ra không phải
- 并购bìnggòusáp nhập và mua lại (doanh nghiệp)
- 并肩bìngjiānkề vai; sát vai nhau; sát cánh; cùng nhau (không phân trước sau)
- 并列bìnglièxếp ngang hàng; đồng hạng; đặt song song không phân chính phụ
- 并行bìngxíngsong song tiến hành; đi song song; cùng thực hiện một lúc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.