Từ điển HSK / 而且

而且

Hán Việt: nhi thảliên từHSK 3.0 cấp 3

hơn nữa, mà còn (nối thêm ý)

Tốc độ

Ví dụ

这家店东西很好,而且不贵。

zhè jiā diàn dōngxi hěn hǎo, érqiě bú guì.

Quán này đồ rất tốt, hơn nữa lại không đắt.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 物美而且价廉đẹp mà còn rẻ
  • 而且很快và còn rất nhanh
  • 不但…而且không những…mà còn…

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK