Cây Hán Việt / 且
且
qiěHán Việt: thảcấp 7-9
vả lại; hơn nữa; đồng thời (nối hai điều cùng tồn tại); hãy tạm; cứ (làm gì đó trước đã)
Trang chữ 且 →6 từ ghép chứa 且 · dễ trước
- 而且érqiěnhi thảhơn nữa, mà còn (nối thêm ý)cấp 3
- 并且bìngqiětịnh thảvà; hơn nữa; vả lạicấp 4
- 姑且gūqiěcô thảtạm, hẵng, hãy tạm (thời)cấp 7-9
- 况且kuàngqiěhuống thảhơn nữa; vả lại; huống chicấp 7-9
- 尚且shàngqiěthượng thảcòn... huống chi; ngay cả... còn (nêu mức cao hơn để nhấn mạnh)cấp 7-9
- 暂且zànqiětạm thảtạm thời; hãy tạm; tạm cứcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.