Từ điển HSK /

Hán Việt: thảliên từ, phó từHSK 3.0 cấp 7-9

vả lại; hơn nữa; đồng thời (nối hai điều cùng tồn tại); hãy tạm; cứ (làm gì đó trước đã)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

vả lại; hơn nữa; đồng thời (nối hai điều cùng tồn tại)

他学识渊博,为人谦逊。

tā xuéshí yuānbó, qiě wéirén qiānxùn.

Ông ấy học vấn uyên bác, hơn nữa lại khiêm nhường.

hãy tạm; cứ (làm gì đó trước đã)

等一等,我马上就来。

nǐ qiě děng yì děng, wǒ mǎshàng jiù lái.

Anh cứ đợi một chút, tôi đến ngay đây.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 珍惜vừa đi vừa trân trọng
  • 如此còn như thế
  • hãy khoan

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK