Từ điển HSK / 进而
进而
Hán Việt: tiến nhiliên từHSK 3.0 cấp 6
rồi tiến thêm một bước; từ đó mà
Tốc độ
Ví dụ
我们先要了解问题,进而找出解决办法。
wǒmen xiān yào liǎojiě wèntí, jìn'ér zhǎochū jiějué bànfǎ.
Chúng ta trước hết cần hiểu vấn đề, rồi tiến thêm tìm ra cách giải quyết.
Cách viết
进
而
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 进而分析 — rồi phân tích thêm
- 进而发展 — rồi phát triển thêm
- 进而实现 — rồi thực hiện
Từ cùng chữ
进 tiếnCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.