Từ điển HSK / 进而

进而

Hán Việt: tiến nhiliên từHSK 3.0 cấp 6

rồi tiến thêm một bước; từ đó mà

Tốc độ

Ví dụ

我们先要了解问题,进而找出解决办法。

wǒmen xiān yào liǎojiě wèntí, jìn'ér zhǎochū jiějué bànfǎ.

Chúng ta trước hết cần hiểu vấn đề, rồi tiến thêm tìm ra cách giải quyết.

Cách viết

进
而

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 进而分析 — rồi phân tích thêm
  • 进而发展 — rồi phát triển thêm
  • 进而实现 — rồi thực hiện

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK