Cây Hán Việt / 进
进
jìnHán Việt: tiếncấp 2
vào; đi vào
Trang chữ 进 →27 từ ghép chứa 进 · dễ trước
- 进来jìnláitiến laivào đây; đi vào (hướng về người nói)cấp 2
- 进去jìnqùtiến khứđi vào (hướng rời người nói)cấp 2
- 进入jìnrùtiến nhậpđi vào, bước vàocấp 4
- 进行jìnxíng✓ tiến hànhtiến hành, thực hiệncấp 4
- 促进cùjìn✓ xúc tiếnthúc đẩy; xúc tiếncấp 5
- 改进gǎijìn✓ cải tiếncải tiến, làm cho tốt hơncấp 5
- 进步jìnbù✓ tiến bộtiến bộ, tiến lên; tiến bộ (mang tính tích cực)cấp 5
- 进口jìnkǒutiến khẩunhập khẩucấp 5
- 前进qiánjìntiền tiếntiến lên; tiến về phía trướccấp 5
- 推进tuījìnthôi tiếnthúc đẩy tiến lên, đẩy mạnhcấp 5
- 先进xiānjìn✓ tiên tiếntiên tiến, hiện đại, đi đầu; người (đơn vị) tiên tiến, gương điển hìnhcấp 5
- 引进yǐnjìndẫn tiếndu nhập; đưa vào (từ bên ngoài)cấp 5
- 增进zēngjìntăng tiếntăng cường; thắt chặt (tình cảm, hiểu biết)cấp 5
- 进一步jìnyíbùtiến nhất bộthêm một bước, hơn nữacấp 5
- 进而jìn’értiến nhirồi tiến thêm một bước; từ đó màcấp 6
- 进度jìndù✓ tiến độtiến độcấp 6
- 进化jìnhuàtiến hoátiến hóacấp 6
- 进展jìnzhǎn✓ tiến triểntiến triển, tiến hành; bước tiến triểncấp 6
- 上进shàngjìnthượng tiếncầu tiến, vươn lên, phấn đấu tiến bộcấp 6
- 跟进gēnjìncân tiếntheo sát; bám sát theo dõi; tiếp bước làm theocấp 7-9
- 进程jìnchéng✓ tiến trìnhtiến trình, quá trình (phát triển của sự việc)cấp 7-9
- 进攻jìngōng✓ tiến côngtấn công, tiến công (quân sự, thể thao; chủ động đánh)cấp 7-9
- 进军jìnjūn✓ tiến quântiến quân, hành quân tiến lên; tiến vào, mở rộng sang (lĩnh vực mới)cấp 7-9
- 进取jìnqǔ✓ tiến thủtiến thủ, cầu tiến, phấn đấu vươn lêncấp 7-9
- 进修jìnxiūtiến tuhọc nâng cao; tu nghiệp; bồi dưỡng nghiệp vụcấp 7-9
- 循序渐进xúnxù-jiànjìntuần tự tiệm tiếntuần tự tiến dần; theo trình tự mà từng bước nâng cao, không nóng vộicấp 7-9
- 与时俱进yǔshí-jùjìndữ thời câu tiếntiến cùng thời đại; quan niệm và hành động không ngừng đổi mới theo thời cuộccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.