Từ điển HSK / 进修
进修
Hán Việt: tiến tuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
học nâng cao; tu nghiệp; bồi dưỡng nghiệp vụ
Tốc độ
Ví dụ
她利用暑假去北京大学进修了两个月。
tā lìyòng shǔjià qù Běijīng dàxué jìnxiū le liǎng gè yuè.
Cô ấy tận dụng kỳ nghỉ hè đi tu nghiệp hai tháng ở Đại học Bắc Kinh.
Cách viết
进
修
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出国进修 — ra nước ngoài tu nghiệp
- 进修班 — lớp bồi dưỡng nâng cao
- 在职进修 — vừa làm vừa học nâng cao
Từ cùng chữ
进 tiếnCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.