Từ điển HSK / 修改
修改
Hán Việt: tu cảiđộng từHSK 3.0 cấp 5
sửa đổi, chỉnh sửa
Tốc độ
Ví dụ
老师帮我修改了作文。
lǎoshī bāng wǒ xiūgǎi le zuòwén.
Thầy giáo đã giúp tôi sửa bài văn.
Cách viết
修
改
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 修改文章 — sửa bài viết
- 修改计划 — sửa kế hoạch
- 反复修改 — sửa đi sửa lại
Từ cùng chữ
修 tuCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.