Từ điển HSK / 改善
改善
Hán Việt: ✓ cải thiệnđộng từHSK 3.0 cấp 5
cải thiện, làm cho tốt lên
Tốc độ
Ví dụ
政府努力改善人民的生活条件。
zhèngfǔ nǔlì gǎishàn rénmín de shēnghuó tiáojiàn.
Chính phủ nỗ lực cải thiện điều kiện sống của người dân.
Cách viết
改
善
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 改善关系 — cải thiện quan hệ
- 改善生活 — cải thiện cuộc sống
- 明显改善 — cải thiện rõ rệt
Từ cùng chữ
改 cảiCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.