Từ điển HSK / 完善
完善
Hán Việt: ✓ hoàn thiệntính từ, động từHSK 3.0 cấp 5
hoàn thiện, đầy đủ tốt đẹp; hoàn thiện, làm cho đầy đủ tốt hơn
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
hoàn thiện, đầy đủ tốt đẹp
这家医院的设备很完善。
zhè jiā yīyuàn de shèbèi hěn wánshàn.
Trang thiết bị của bệnh viện này rất hoàn thiện.
动
hoàn thiện, làm cho đầy đủ tốt hơn
我们需要进一步完善管理制度。
wǒmen xūyào jìnyíbù wánshàn guǎnlǐ zhìdù.
Chúng ta cần hoàn thiện hơn nữa chế độ quản lý.
Cách viết
完
善
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 设施完善 — cơ sở hoàn thiện
- 完善制度 — hoàn thiện chế độ
- 不断完善 — không ngừng hoàn thiện
Từ cùng chữ
完 hoànCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.