Từ điển HSK / 完备
完备
Hán Việt: ✓ hoàn bịtính từHSK 3.0 cấp 7-9
đầy đủ; hoàn bị; hoàn thiện
Tốc độ
Ví dụ
这个图书馆的设施十分完备。
zhège túshūguǎn de shèshī shífēn wánbèi.
Cơ sở vật chất của thư viện này hết sức đầy đủ.
Cách viết
完
备
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 设施完备 — cơ sở đầy đủ
- 功能完备 — chức năng hoàn bị
- 手续完备 — thủ tục đầy đủ
Từ cùng chữ
完 hoànCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.