Cây Hán Việt / 备
备
bèiHán Việt: bịcấp 7-9
chuẩn bị, sắm sửa; trang bị; phòng bị; hết mực, hết sức, đầy đủ (biểu thị mức độ cao)
Trang chữ 备 →20 từ ghép chứa 备 · dễ trước
- 准备zhǔnbèi✓ chuẩn bịchuẩn bị; sửa soạncấp 2
- 具备jùbèicụ bịcó, có đủ (điều kiện, năng lực)cấp 5
- 设备shèbèi✓ thiết bịthiết bị, trang thiết bịcấp 5
- 备用bèiyòngbị dụngdự phòng, để dùng khi cầncấp 6
- 筹备chóubèi✓ trù bịtrù bị, chuẩn bị (lo liệu, sắp xếp trước)cấp 6
- 配备pèibèiphối bịtrang bị, bố trí (theo nhu cầu); trang thiết bị, đồ được trang bịcấp 6
- 装备zhuāngbèi✓ trang bịtrang bị; lắp đặt; sắm sửa; thiết bị; trang bị; đồ nghềcấp 6
- 备份bèifènbị phầnbản sao lưu, bản dự phòng; sao lưu (dữ liệu để dự phòng)cấp 7-9
- 备课bèikèbị khoásoạn bài, chuẩn bị bài giảng (giáo viên)cấp 7-9
- 备战bèizhànbị chiếnchuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho cuộc chiến, kỳ thi hay cuộc thi đấucấp 7-9
- 储备chǔbèitrừ bịdự trữ; tích trữ để dùng khi cần; nguồn dự trữ; lượng tích lũy để dự phòngcấp 7-9
- 后备hòubèihậu bịdự bị, dự phòng; lực lượng/nguồn dự trữcấp 7-9
- 戒备jièbèigiới bịcanh phòng, phòng bị, cảnh giác đề phòngcấp 7-9
- 完备wánbèi✓ hoàn bịđầy đủ; hoàn bị; hoàn thiệncấp 7-9
- 预备yùbèi✓ dự bịchuẩn bị; dự bị; sắm sửa trướccấp 7-9
- 责备zébèitrách bịtrách móc; khiển trách; quở trách; phê bìnhcấp 7-9
- 备忘录bèiwànglùbị vong lụcbản ghi nhớ; biên bản ghi nhớ (ngoại giao)cấp 7-9
- 后备箱hòubèixiānghậu bị tươngcốp xe (khoang chứa đồ phía sau ô tô)cấp 7-9
- 德才兼备décái-jiānbèiđức tài kiêm bịđức tài song toàn; có đủ cả phẩm hạnh lẫn tài năngcấp 7-9
- 备胎bèitāibị thailốp dự phòng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.