Từ điển HSK / 戒备
戒备
Hán Việt: giới bịđộng từHSK 7–9
canh phòng, phòng bị, cảnh giác đề phòng
Ví dụ
边防战士日夜戒备,不敢松懈。
biānfáng zhànshì rìyè jièbèi, bùgǎn sōngxiè.
Chiến sĩ biên phòng canh phòng ngày đêm, không dám lơ là.
Cách viết
戒
备
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 严加戒备 — canh phòng nghiêm ngặt
- 戒备森严 — phòng bị cẩn mật
- 心存戒备 — đề phòng trong lòng
Từ cùng chữ
戒 giớiCả họ 3 từ →
备 bịCả họ 20 từ →
- 准备zhǔnbèi✓ chuẩn bịchuẩn bị; sửa soạn
- 具备jùbèicụ bịcó, có đủ (điều kiện, năng lực)
- 设备shèbèi✓ thiết bịthiết bị, trang thiết bị
- 备用bèiyòngbị dụngdự phòng, để dùng khi cần
- 筹备chóubèi✓ trù bịtrù bị, chuẩn bị (lo liệu, sắp xếp trước)
- 配备pèibèiphối bịtrang bị, bố trí (theo nhu cầu); trang thiết bị, đồ được trang bị
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.