Từ điển HSK / 后备箱
后备箱
Hán Việt: hậu bị tươngdanh từHSK 7–9
cốp xe (khoang chứa đồ phía sau ô tô)
Ví dụ
他把行李箱放进了汽车的后备箱。
tā bǎ xínglǐxiāng fàng jìn le qìchē de hòubèixiāng.
Anh ấy đặt vali vào cốp sau của xe ô tô.
Cách viết
后
备
箱
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打开后备箱 — mở cốp xe
- 后备箱空间 — không gian cốp xe
- 塞满后备箱 — chất đầy cốp xe
Từ cùng chữ
后 hậuCả họ 46 từ →
备 bịCả họ 20 từ →
- 准备zhǔnbèi✓ chuẩn bịchuẩn bị; sửa soạn
- 具备jùbèicụ bịcó, có đủ (điều kiện, năng lực)
- 设备shèbèi✓ thiết bịthiết bị, trang thiết bị
- 备用bèiyòngbị dụngdự phòng, để dùng khi cần
- 筹备chóubèi✓ trù bịtrù bị, chuẩn bị (lo liệu, sắp xếp trước)
- 配备pèibèiphối bịtrang bị, bố trí (theo nhu cầu); trang thiết bị, đồ được trang bị
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.