Từ điển HSK / 然后

然后

Hán Việt: nhiên hậuliên từHSK 3.0 cấp 3

sau đó; rồi (nối tiếp hành động)

Tốc độ

Ví dụ

我们先吃饭,然后去看电影。

wǒmen xiān chīfàn, ránhòu qù kàn diànyǐng.

Chúng tôi ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 然后rồi sao nữa
  • 先…然后trước rồi sau
  • 然后再说rồi tính sau

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK