Từ điển HSK / 当然
当然
Hán Việt: ✓ đương nhiênphó từHSK 3.0 cấp 3
tất nhiên; đương nhiên
Tốc độ
Ví dụ
明天的聚会我当然会去。
míngtiān de jùhuì wǒ dāngrán huì qù.
Buổi gặp mặt ngày mai tất nhiên tôi sẽ đi.
Cách viết
当
然
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 当然可以 — tất nhiên là được
- 当然知道 — đương nhiên biết
- 当然了 — tất nhiên rồi
Từ cùng chữ
当 đươngCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.