Từ điển HSK / 当成
当成
Hán Việt: đương thànhđộng từHSK 3.0 cấp 5
coi như, xem như, xem là
Tốc độ
Ví dụ
他把这里当成了自己的家。
tā bǎ zhèlǐ dàngchéng le zìjǐ de jiā.
Anh ấy coi nơi này như nhà mình.
Cách viết
当
成
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 当成朋友 — xem như bạn bè
- 当成宝贝 — coi như báu vật
- 别当成真的 — đừng coi là thật
Từ cùng chữ
当 đươngCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.