Cây Hán Việt / 成
成
chéngHán Việt: thànhcấp 6
trở thành; hoàn thành; thành công; phần mười, thành (10%)
Trang chữ 成 →58 từ ghép chứa 成 · dễ trước
- 变成biànchéng✓ biến thànhbiến thành, trở thànhcấp 3
- 成绩chéngjì✓ thành tíchthành tích; kết quảcấp 3
- 完成wánchéng✓ hoàn thànhhoàn thành; làm xongcấp 3
- 成功chénggōng✓ thành côngthành công; làm được; thành công; có thành tựucấp 4
- 成为chéngwéithành vitrở thành; trở nêncấp 4
- 养成yǎngchéngdưỡng thànhhình thành; rèn luyện thành (thói quen)cấp 4
- 成本chéngběnthành bảnchi phí, giá thànhcấp 5
- 成分chéngfèn✓ thành phầnthành phần, yếu tốcấp 5
- 成果chéngguǒ✓ thành quảthành quả, kết quả (tốt)cấp 5
- 成就chéngjiù✓ thành tựuthành tựu, thành tích; tạo nên, làm nên (sự nghiệp)cấp 5
- 成立chénglì✓ thành lậpthành lập, được lập nên; (lý lẽ) đứng vữngcấp 5
- 成年chéngnián✓ thành niêntrưởng thành, đến tuổi thành niêncấp 5
- 成人chéngrénthành nhântrưởng thành, thành người lớn; người lớn, người trưởng thànhcấp 5
- 成熟chéngshúthành thụcchín (cây trái), chín muồi; chín chắn, trưởng thànhcấp 5
- 成员chéngyuán✓ thành viênthành viêncấp 5
- 成长chéngzhǎngthành trưởngtrưởng thành; phát triển; lớn lêncấp 5
- 达成dáchéngđạt thànhđạt được (thỏa thuận, mục tiêu sau nỗ lực)cấp 5
- 当成dàngchéngđương thànhcoi như, xem như, xem làcấp 5
- 构成gòuchéng✓ cấu thànhcấu thành, tạo nên, hình thành; cơ cấu, kết cấu, thành phầncấp 5
- 形成xíngchéng✓ hình thànhhình thành, tạo nêncấp 5
- 赞成zànchéng✓ tán thànhtán thành, đồng ýcấp 5
- 造成zàochéngtạo thànhgây ra; tạo nên (kết quả không tốt)cấp 5
- 组成zǔchéngtổ thànhhợp thành; cấu thànhcấp 5
- 不成bùchéngbất thànhkhông được; không xong; không thành; chẳng lẽ... sao (trợ từ cuối câu, phối hợp phản vấn)cấp 6
- 成交chéngjiāo✓ thành giaothành giao, chốt giao dịch, mua bán thành côngcấp 6
- 成效chéngxiàothành hiệuthành quả, hiệu quả (đạt được)cấp 6
- 成语chéngyǔ✓ thành ngữthành ngữcấp 6
- 合成héchéng✓ hợp thànhtổng hợp; hợp thànhcấp 6
- 生成shēngchéngsinh thànhsinh ra; tạo thành; hình thànhcấp 6
- 成千上万chéngqiān-shàngwànthành thiên thượng vạnhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)cấp 6
- 未成年人wèichéngniánrénvị thành niên nhânngười chưa thành niên; trẻ vị thành niêncấp 6
- 八成bāchéngbát thànhtám phần; tám mươi phần trăm; chắc là; phần lớn khả năng; đại kháicấp 7-9
- 成才chéngcái✓ thành tàithành tài; trở thành người tài, người có íchcấp 7-9
- 成家chéngjiāthành gialập gia đình; kết hôn; yên bề gia thất; thành danh; trở thành bậc thầy trong một lĩnh vựccấp 7-9
- 成年chéngnián✓ thành niênđến tuổi trưởng thành; thành niên; quanh năm; suốt năm suốt thángcấp 7-9
- 成品chéngpǐn✓ thành phẩmthành phẩm; sản phẩm đã hoàn thànhcấp 7-9
- 成全chéngquán✓ thành toàntác thành; giúp cho thành; thành toàncấp 7-9
- 成天chéngtiānthành thiênsuốt ngày; cả ngày; từ sáng đến tốicấp 7-9
- 成心chéngxīnthành tâmcố ý; cố tình; có chủ ýcấp 7-9
- 成型chéngxíngthành hìnhđịnh hình; tạo hình; thành khuôncấp 7-9
- 促成cùchéngxúc thànhthúc đẩy cho thành công, góp phần tạo nêncấp 7-9
- 分成fēnchéng✓ phân thànhchia thành; phân thành (mấy phần); chia (lợi nhuận) theo tỷ lệ; ăn chiacấp 7-9
- 落成luòchénglạc thànhkhánh thành, hoàn công (công trình xây dựng)cấp 7-9
- 现成xiànchénghiện thànhcó sẵn; làm sẵn; đã chuẩn bị sẵncấp 7-9
- 成家立业chéngjiā-lìyè✓ thành gia lập nghiệpthành gia lập nghiệp; lấy vợ/chồng và gây dựng sự nghiệpcấp 7-9
- 成群结队chéngqún-jiéduìthành quần kết độithành đàn thành lũ; từng đàn từng tốp; nườm nượpcấp 7-9
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāng✓ xuất khẩu thành chươngxuất khẩu thành chương; nói ra thành văn; văn tài mẫn tiệp, ăn nói lưu loátcấp 7-9
- 急于求成jíyú-qiúchéngcấp vu cầu thànhnóng vội muốn thành công ngaycấp 7-9
- 恼羞成怒nǎoxiū-chéngnùnão tu thành nộthẹn quá hóa giận, xấu hổ đến mức nổi khùngcấp 7-9
- 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāngthuận lý thành chươnghợp tình hợp lý; thuận lẽ tự nhiên; theo lẽ mà thànhcấp 7-9
- 相辅相成xiāngfǔ-xiāngchéngtương phụ tương thànhbổ trợ cho nhau, cùng phối hợp và thúc đẩy nhau, thiếu một không xongcấp 7-9
- 心想事成xīnxiǎng-shìchéngtâm tưởng sự thànhcầu được ước thấy; mọi điều mong muốn đều thành hiện thựccấp 7-9
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúhung hữu thành trúcnắm chắc trong lòng; đã tính toán chuẩn bị kỹ, tự tin làm đượccấp 7-9
- 一事无成yíshì-wúchéngnhất sự vô thànhkhông làm nên trò trống gì, chẳng đạt thành tựu nàocấp 7-9
- 一成不变yìchéng-búbiànnhất thành bất biếncứng nhắc, rập khuôn không hề thay đổi; giữ nguyên nếp cũcấp 7-9
- 约定俗成yuēdìng-súchéngước định tục thànhquy ước thành thông lệ; do mọi người quen dùng lâu ngày mà thành, được mặc nhiên công nhậncấp 7-9
- 众志成城zhòngzhì-chéngchéngchúng chí thành thànhmuôn người một lòng, đoàn kết vững như thành trìcấp 7-9
- 成都Chéngdū✓ thành đôThành Đô
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.