Từ điển HSK / 成家
成家
Hán Việt: thành giađộng từHSK 3.0 cấp 7-9
lập gia đình; kết hôn; yên bề gia thất; thành danh; trở thành bậc thầy trong một lĩnh vực
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
lập gia đình; kết hôn; yên bề gia thất
他三十岁那年成了家,有了自己的小家庭。
tā sānshí suì nà nián chéng le jiā, yǒu le zìjǐ de xiǎo jiātíng.
Năm ba mươi tuổi anh ấy lập gia đình, có tổ ấm riêng.
thành danh; trở thành bậc thầy trong một lĩnh vực
他年纪轻轻就在画坛成了家。
tā niánjì qīngqīng jiù zài huàtán chéng le jiā.
Anh ấy tuổi còn trẻ đã thành danh trong giới hội họa.
Cách viết
成
家
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 结婚成家 — kết hôn lập gia đình
- 成名成家 — thành danh nổi tiếng
- 帮他成家 — giúp anh ấy lập gia đình
Từ cùng chữ
成 thànhCả họ 58 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.