Từ điển HSK / 成为

成为

Hán Việt: thành viđộng từHSK 3.0 cấp 4

trở thành; trở nên

Tốc độ

Ví dụ

他长大后成为了一名医生。

tā zhǎngdà hòu chéngwéi le yì míng yīshēng.

Lớn lên anh ấy trở thành một bác sĩ.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 成为朋友trở thành bạn
  • 成为老师trở thành giáo viên
  • 成为现实thành hiện thực

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK