Từ điển HSK / 变成

变成

Hán Việt: biến thànhđộng từHSK 3.0 cấp 3

biến thành, trở thành

Tốc độ

Ví dụ

小树苗变成了大树。

xiǎo shùmiáo biàn chéng le dà shù.

Cây non đã trở thành cây lớn.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 变成大人trở thành người lớn
  • 变成红色biến thành màu đỏ
  • 变成现实thành hiện thực

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK