Từ điển HSK / 完成
完成
Hán Việt: ✓ hoàn thànhđộng từHSK 3.0 cấp 3
hoàn thành; làm xong
Tốc độ
Ví dụ
我已经完成了今天的作业。
wǒ yǐjīng wánchéng le jīntiān de zuòyè.
Tôi đã hoàn thành bài tập hôm nay.
Cách viết
完
成
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 完成作业 — hoàn thành bài tập
- 完成任务 — hoàn thành nhiệm vụ
- 顺利完成 — hoàn thành thuận lợi
Từ cùng chữ
完 hoànCả họ 9 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.