Cây Hán Việt / 为
为
wèiHán Việt: vicấp 3
vì; cho (đối tượng phục vụ)
Trang chữ 为 →33 từ ghép chứa 为 · dễ trước
- 因为yīnwèinhân vibởi vì; vì (nối câu chỉ nguyên nhân); vì; do (dẫn ra nguyên nhân)cấp 2
- 为什么wèishénmevi thập yêutại sao; vì saocấp 2
- 认为rènwéinhận vicho rằng; nghĩ rằngcấp 3
- 为了wèilevi liễuvì; để (mục đích)cấp 3
- 以为yǐwéidĩ vitưởng, cho rằng (thường sai)cấp 3
- 成为chéngwéithành vitrở thành; trở nêncấp 4
- 分为fēnwéiphân vichia thành; phân thànhcấp 4
- 作为zuòwéitác vivới tư cách là; coi như là; coi là; lấy làm; dùng làmcấp 4
- 称为chēngwéixưng viđược gọi là, gọi làcấp 5
- 视为shìwéithị vicoi là; xem nhưcấp 5
- 行为xíngwéi✓ hành vihành vicấp 5
- 极为jíwéicực vicực kỳ; vô cùngcấp 6
- 较为jiàowéigiảo vitương đối, khá (dùng trong văn viết)cấp 6
- 人为rénwéinhân vinhân tạo, do con người gây ra (không phải tự nhiên); (con người) ra sức làm, dựa vào nỗ lực mà làm nêncấp 6
- 为难wéinánvi nankhó xử; ngại; lúng túng; làm khó; gây khó dễ; làm cho khó xửcấp 6
- 为期wéiqīvi kỳkéo dài (trong khoảng thời gian); lấy làm kỳ hạncấp 6
- 为止wéizhǐvi chỉcho đến; tính đến (giới hạn thời gian, mức độ)cấp 6
- 为此wèicǐvi thửvì thế; vì lẽ đó; do vậycấp 6
- 为何wèihévi hàvì sao; tại sao; vì cớ gìcấp 6
- 大为dàwéiđại vihết sức, vô cùng, rất mực (đặt trước động từ, tính từ)cấp 7-9
- 为人wéirénvi nhânđối nhân xử thế; cách cư xử làm người; nhân cách; bản tính; cách làm người của một ngườicấp 7-9
- 尤为yóuwéivưu viđặc biệt là; nhất là; càng (văn viết)cấp 7-9
- 作为zuòwéitác vithành tựu; việc làm, đóng góp; sự nghiệp đáng kể; coi là; xem như; lấy làm; với tư cách là; trên cương vị làcấp 7-9
- 难为情nánwéiqíngnan vi tìnhngượng ngùng, xấu hổ, ngại ngầncấp 7-9
- 不以为然bùyǐwéiránbất dĩ vi nhiênkhông cho là đúng; tỏ thái độ không đồng tình, coi thường, xem nhẹcấp 7-9
- 大有可为dàyǒu-kěwéiđại hữu khả virất có triển vọng; đáng làm, hứa hẹn tương lai tươi sángcấp 7-9
- 化险为夷huàxiǎnwéiyíhoá hiểm vi dibiến nguy thành an; chuyển tình thế hiểm nghèo sang bình yêncấp 7-9
- 见义勇为jiànyì-yǒngwéikiến nghĩa dũng vithấy việc nghĩa thì dũng cảm ra tay; hành hiệp trượng nghĩacấp 7-9
- 所作所为suǒzuò-suǒwéisở tác sở viviệc làm; hành vi (thường hàm ý tiêu cực)cấp 7-9
- 无能为力wúnéngwéilìvô năng vi lựcbất lực; lực bất tòng tâm; không giúp được gìcấp 7-9
- 无所作为wúsuǒzuòwéivô sở tác vikhông làm nên trò trống gì; an phận thủ thường; chẳng làm được việc gìcấp 7-9
- 鲜为人知xiǎnwéirénzhītiên vi nhân triít người biết đến; hiếm ai hay biếtcấp 7-9
- 自以为是zìyǐwéishìtự dĩ vi thịtự cho mình là đúng, bảo thủ (luôn cho ý mình đúng, không nghe ai)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.