Từ điển HSK / 为人
为人
Hán Việt: vi nhânđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
đối nhân xử thế; cách cư xử làm người; nhân cách; bản tính; cách làm người của một người
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đối nhân xử thế; cách cư xử làm người
他为人正直,深受同事尊敬。
tā wéirén zhèngzhí, shēn shòu tóngshì zūnjìng.
Anh ấy cư xử ngay thẳng, được đồng nghiệp rất kính trọng.
名
nhân cách; bản tính; cách làm người của một người
从这件事可以看出他的为人。
cóng zhè jiàn shì kěyǐ kànchū tā de wéirén.
Qua việc này có thể thấy được nhân cách của anh ta.
Cách viết
为
人
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 为人正直 — cư xử ngay thẳng
- 为人和气 — đối xử hòa nhã
- 了解他的为人 — hiểu nhân cách của anh ta
Từ cùng chữ
为 viCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.