Từ điển HSK / 以为
以为
Hán Việt: dĩ viđộng từHSK 3.0 cấp 3
tưởng, cho rằng (thường sai)
Tốc độ
Ví dụ
我以为今天是星期六。
wǒ yǐwéi jīntiān shì xīngqīliù.
Tôi cứ tưởng hôm nay là thứ Bảy.
Cách viết
以
为
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 我以为 — tôi tưởng rằng
- 原以为 — vốn cứ tưởng
- 不要以为 — đừng cho rằng
Từ cùng chữ
以 dĩCả họ 32 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.