Cây Hán Việt / 以
以
yǐHán Việt: dĩcấp 5 · 7-9
lấy; dùng; bằng; để; nhằm; để mà
Trang chữ 以 →32 từ ghép chứa 以 · dễ trước
- 可以kěyǐkhả dĩcó thể; được phép; ổn; tốt; đượccấp 1
- 所以suǒyǐsở dĩcho nên; vì vậycấp 2
- 以后yǐhòudĩ hậusau này, về saucấp 3
- 以前yǐqiándĩ tiềntrước đây, trước kiacấp 3
- 以上yǐshàngdĩ thượngtrở lên, ở trêncấp 3
- 以外yǐwàidĩ ngoạingoài, bên ngoàicấp 3
- 以为yǐwéidĩ vitưởng, cho rằng (thường sai)cấp 3
- 以下yǐxiàdĩ hạtrở xuống, dưới đâycấp 3
- 以内yǐnèidĩ nộitrong vòng; trong phạm vicấp 4
- 难以nányǐnan dĩkhó mà, khó có thểcấp 5
- 以及yǐjídĩ cậpcùng với; và; cùng những thứ kháccấp 5
- 以来yǐláidĩ laikể từ khi; từ... đến naycấp 5
- 得以déyǐđắc dĩcó thể, được (nhờ điều kiện nào đó mà thành hiện thực)cấp 6
- 加以jiāyǐgia dĩtiến hành; đem ra (xử lý đối với sự việc nêu trước); hơn nữa; vả lại (nêu thêm nguyên nhân, điều kiện)cấp 6
- 以便yǐbiàndĩ tiệnđể, để cho tiện, để màcấp 6
- 以免yǐmiǎndĩ miễnkẻo, để tránh, để khỏicấp 6
- 以往yǐwǎng✓ dĩ vãngtrước đây, trước kia, dĩ vãngcấp 6
- 足以zúyǐtúc dĩđủ để; đủ sức; hoàn toàn có thểcấp 6
- 之所以zhīsuǒyǐchi sở dĩsở dĩ (nêu kết quả, thường đi với 是因为 để giải thích nguyên nhân)cấp 6
- 以致yǐzhìdĩ tríđến nỗi, đến mức, dẫn đến (kết quả, thường không tốt)cấp 7-9
- 予以yǔyǐdư dĩcho; dành cho; ban cho (văn viết, đứng trước danh từ song âm)cấp 7-9
- 以至于yǐzhìyúdĩ chí vuđến mức, đến nỗi (dẫn ra kết quả hoặc trình độ)cấp 7-9
- 不以为然bùyǐwéiránbất dĩ vi nhiênkhông cho là đúng; tỏ thái độ không đồng tình, coi thường, xem nhẹcấp 7-9
- 长期以来chángqīyǐláitrường kỳ dĩ laitừ lâu nay; lâu nay; trong suốt thời gian dàicấp 7-9
- 持之以恒chízhī-yǐhéngtrì chi dĩ hằngkiên trì bền bỉ; giữ vững lâu dài, có lòng bền chícấp 7-9
- 梦寐以求mèngmèiyǐqiúmộng mị dĩ cầuhằng mong mỏi; ao ước bao lâu; mơ ước tha thiếtcấp 7-9
- 难以置信nányǐ-zhìxìnnan dĩ trí tínkhó tin, không thể tin nổicấp 7-9
- 全力以赴quánlìyǐfùtoàn lực dĩ phódốc toàn lực; dốc hết sức mìnhcấp 7-9
- 如愿以偿rúyuànyǐchángnhư nguyện dĩ thườngđược toại nguyện; đạt được điều hằng mong ướccấp 7-9
- 夜以继日yèyǐjìrìdạ dĩ kế nhậtngày đêm liên tục, làm việc không ngừng nghỉcấp 7-9
- 以身作则yǐshēn-zuòzédĩ thân tác tắclàm gương, lấy bản thân làm mẫu mực cho người kháccấp 7-9
- 自以为是zìyǐwéishìtự dĩ vi thịtự cho mình là đúng, bảo thủ (luôn cho ý mình đúng, không nghe ai)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.