Từ điển HSK / 以
以
Hán Việt: dĩgiới từ, liên từHSK 3.0 cấp 5 · 7-9
lấy; dùng; bằng; để; nhằm; để mà
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
介
lấy; dùng; bằng
我们以实际行动表示支持。
wǒmen yǐ shíjì xíngdòng biǎoshì zhīchí.
Chúng tôi bằng hành động thực tế để bày tỏ sự ủng hộ.
连
để; nhằm; để mà
他每天锻炼身体,以保持健康。
tā měitiān duànliàn shēntǐ, yǐ bǎochí jiànkāng.
Anh ấy tập thể dục mỗi ngày để giữ gìn sức khỏe.
Cách viết
以
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 以此为例 — lấy đây làm ví dụ
- 以人为本 — lấy con người làm gốc
- 以便联系 — để tiện liên hệ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.