Từ điển HSK / 不以为然
不以为然
Hán Việt: bất dĩ vi nhiênthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
không cho là đúng; tỏ thái độ không đồng tình, coi thường, xem nhẹ
Tốc độ
Ví dụ
对于他的建议,大家都不以为然。
duìyú tā de jiànyì, dàjiā dōu bùyǐwéirán.
Đối với đề nghị của anh ấy, mọi người đều không cho là đúng.
Cách viết
不
以
为
然
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 对此不以为然 — không cho là đúng
- 露出不以为然的神情 — lộ vẻ coi thường
- 不以为然地摇头 — lắc đầu không tán thành
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.