Từ điển HSK / 人为
人为
Hán Việt: nhân vitính từ, động từHSK 3.0 cấp 6
nhân tạo, do con người gây ra (không phải tự nhiên); (con người) ra sức làm, dựa vào nỗ lực mà làm nên
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
nhân tạo, do con người gây ra (không phải tự nhiên)
这场火灾是人为造成的。
zhè chǎng huǒzāi shì rénwéi zàochéng de.
Vụ hỏa hoạn này là do con người gây ra.
动
(con người) ra sức làm, dựa vào nỗ lực mà làm nên
事在人为,只要努力就有希望。
shì zài rénwéi, zhǐyào nǔlì jiù yǒu xīwàng.
Việc thành do người làm, chỉ cần nỗ lực thì sẽ có hy vọng.
Cách viết
人
为
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 人为因素 — yếu tố con người
- 人为破坏 — phá hoại do con người
- 事在人为 — việc thành do người
Từ cùng chữ
人 nhânCả họ 131 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.