Từ điển HSK / 作为

作为

Hán Việt: tác vidanh từ, động từ, giới từHSK 3.0 cấp 7-9

thành tựu; việc làm, đóng góp; sự nghiệp đáng kể; coi là; xem như; lấy làm; với tư cách là; trên cương vị là

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

thành tựu; việc làm, đóng góp; sự nghiệp đáng kể

年轻人应当在事业上有所作为。

niánqīngrén yīngdāng zài shìyè shàng yǒu suǒ zuòwéi.

Người trẻ nên có thành tựu, có đóng góp nhất định trong sự nghiệp.

动

coi là; xem như; lấy làm

我们把诚信作为立业之本。

wǒmen bǎ chéngxìn zuòwéi lìyè zhī běn.

Chúng tôi coi chữ tín là gốc rễ để lập nghiệp.

介

với tư cách là; trên cương vị là

作为一名医生,救死扶伤是他的天职。

zuòwéi yī míng yīshēng, jiùsǐ-fúshāng shì tā de tiānzhí.

Với tư cách là một bác sĩ, cứu người là thiên chức của anh ấy.

Cách viết

作
为

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 大有作为 — có nhiều thành tựu
  • 作为榜样 — coi là tấm gương
  • 作为代表 — với tư cách đại diện

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK