Từ điển HSK / 工作
工作
Hán Việt: công tácđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 1
làm việc; làm; công việc; việc làm
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
làm việc; làm
爸爸每天工作很忙。
bàba měitiān gōngzuò hěn máng.
Bố tôi mỗi ngày làm việc rất bận.
名
công việc; việc làm
我找到了一份新工作。
wǒ zhǎodào le yí fèn xīn gōngzuò.
Tôi đã tìm được một công việc mới.
Cách viết
工
作
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 努力工作 — làm việc chăm chỉ
- 找工作 — tìm việc
- 我的工作 — công việc của tôi
Từ cùng chữ
工 công
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.