Từ điển HSK / 打工
打工
Hán Việt: đả côngđộng từHSK 3.0 cấp 4
làm thuê; làm công; làm thêm
Tốc độ
Ví dụ
他放假的时候去餐厅打工。
tā fàngjià de shíhou qù cāntīng dǎgōng.
Lúc nghỉ lễ cậu ấy đi làm thêm ở nhà hàng.
Cách viết
打
工
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出去打工 — đi làm thuê
- 打工赚钱 — làm thuê kiếm tiền
- 暑假打工 — làm thêm dịp hè
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.