Từ điển HSK / 为难
为难
Hán Việt: vi nantính từ, động từHSK 3.0 cấp 6
khó xử; ngại; lúng túng; làm khó; gây khó dễ; làm cho khó xử
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
形
khó xử; ngại; lúng túng
这件事让我很为难。
zhè jiàn shì ràng wǒ hěn wéinán.
Việc này khiến tôi rất khó xử.
动
làm khó; gây khó dễ; làm cho khó xử
你别故意为难他了。
nǐ bié gùyì wéinán tā le.
Anh đừng cố tình làm khó anh ấy nữa.
Cách viết
为
难
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 左右为难 — tiến thoái lưỡng nan
- 感到为难 — cảm thấy khó xử
- 故意为难 — cố tình làm khó
Từ cùng chữ
为 viCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.