Cây Hán Việt /

nánHán Việt: nancấp 3 · 6

khó; khó khăn; làm khó; gây khó dễ

Trang chữ

31 từ ghép chứa 难 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.