Cây Hán Việt / 难
难
nánHán Việt: nancấp 3 · 6
khó; khó khăn; làm khó; gây khó dễ
Trang chữ 难 →31 từ ghép chứa 难 · dễ trước
- 难过nánguònan quábuồn; đau lòngcấp 3
- 难看nánkànnan khánkhó coi; xấu; khó nhìncấp 3
- 难题nántínan đềvấn đề khó; bài toán nan giảicấp 3
- 难听nántīngnan thínhkhó nghe; (âm thanh) dởcấp 3
- 困难kùnnankhốn nankhó khăn, gian nan; khó khăn, trở ngạicấp 4
- 难道nándàonan đạochẳng lẽ; lẽ nào (nhấn mạnh phản vấn)cấp 4
- 难受nánshòunan thụkhó chịu; khó ở (thân thể/tâm trạng)cấp 4
- 难忘nánwàngnan vongkhó quên; không thể nào quêncấp 4
- 难得nándénan đắchiếm có, khó có đượccấp 5
- 难度nándùnan độđộ khó, mức độ khó khăncấp 5
- 难以nányǐnan dĩkhó mà, khó có thểcấp 5
- 艰难jiānnán✓ gian nangian nan; khó khăn, gian khổcấp 6
- 难点nándiǎnnan điểmđiểm khó, chỗ khócấp 6
- 难免nánmiǎnnan miễnkhó tránh khỏi, không thể tránhcấp 6
- 为难wéinánvi nankhó xử; ngại; lúng túng; làm khó; gây khó dễ; làm cho khó xửcấp 6
- 灾难zāinàntai nantai nạn, tai ương, thảm họacấp 6
- 避难bìnàntỵ nanlánh nạn; tị nạn; tránh tai họa hoặc sự truy bứccấp 7-9
- 刁难diāonànđiêu nangây khó dễ; làm khó; hạch sách (cố ý làm người khác khốn đốn)cấp 7-9
- 空难kōngnànkhông nantai nạn hàng không; thảm họa máy baycấp 7-9
- 苦难kǔnànkhổ nanđau khổ; khổ nạn; nỗi thống khổcấp 7-9
- 磨难mónànma nangian nan khổ ải, thử thách đau khổcấp 7-9
- 难处nánchùnan xứchỗ khó, nỗi khó khăn, điều nan giảicấp 7-9
- 难怪nánguàinan quáithảo nào, hèn chi (hiểu ra nguyên nhân nên không lấy làm lạ); không nên trách, cũng có thể thông cảmcấp 7-9
- 难关nánguānnan quancửa ải khó khăn, chặng gian nan khó vượtcấp 7-9
- 难堪nánkānnan khamngượng ngùng, bẽ bàng, khó xử; khó chịu đựng, khó chống đỡ nổicấp 7-9
- 遇难yùnànngộ nangặp nạn; tử nạn; thiệt mạngcấp 7-9
- 难为情nánwéiqíngnan vi tìnhngượng ngùng, xấu hổ, ngại ngầncấp 7-9
- 难得一见nándéyíjiànnan đắc nhất kiếnhiếm khi gặp, hiếm thấy, quý hiếm khó gặpcấp 7-9
- 难能可贵nánnéng-kěguìnan năng khả quýđáng quý, quý ở chỗ khó làm được mà lại làm đượccấp 7-9
- 难以置信nányǐ-zhìxìnnan dĩ trí tínkhó tin, không thể tin nổicấp 7-9
- 在所难免zàisuǒnánmiǎntại sở nan miễnkhó lòng tránh khỏi, là điều không thể tránh (trong điều kiện nhất định)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.