Từ điển HSK / 难能可贵
难能可贵
Hán Việt: nan năng khả quýthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
đáng quý, quý ở chỗ khó làm được mà lại làm được
Tốc độ
Ví dụ
他小小年纪就如此懂事,实在难能可贵。
tā xiǎoxiǎo niánjì jiù rúcǐ dǒngshì, shízài nánnéng kěguì.
Tuổi còn nhỏ mà đã hiểu chuyện như vậy, thật đáng quý.
Cách viết
难
能
可
贵
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 难能可贵的精神 — tinh thần đáng quý
- 尤为难能可贵 — càng đáng quý
- 品质难能可贵 — phẩm chất đáng quý
Từ cùng chữ
难 nanCả họ 31 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.