Từ điển HSK / 难能可贵

难能可贵

Hán Việt: nan năng khả quýthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9

đáng quý, quý ở chỗ khó làm được mà lại làm được

Tốc độ

Ví dụ

他小小年纪就如此懂事,实在难能可贵

tā xiǎoxiǎo niánjì jiù rúcǐ dǒngshì, shízài nánnéng kěguì.

Tuổi còn nhỏ mà đã hiểu chuyện như vậy, thật đáng quý.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 难能可贵的精神tinh thần đáng quý
  • 尤为难能可贵càng đáng quý
  • 品质难能可贵phẩm chất đáng quý

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK