Cây Hán Việt / 能
能
néngHán Việt: năngcấp 1
có thể; có khả năng
Trang chữ 能 →33 từ ghép chứa 能 · dễ trước
- 可能kěnéng✓ khả năngcó thể; có khả năng; khả năngcấp 2
- 只能zhǐnéngchỉ năngchỉ có thể, đành phảicấp 3
- 能否néngfǒunăng bĩcó thể... hay không (cách nói lịch sự)cấp 4
- 能够nénggòunăng cúcó thể; có khả năngcấp 4
- 能力nénglì✓ năng lựcnăng lực; khả năngcấp 4
- 功能gōngnéngcông năngchức năng, công dụngcấp 5
- 技能jìnéng✓ kỹ năngkỹ năng, tay nghềcấp 5
- 能干nénggànnăng cángiỏi giang, tháo vát, có năng lựccấp 5
- 智能zhìnéng✓ trí năngtrí năng; khả năng trí tuệ; thông minh (thiết bị có khả năng tự xử lý)cấp 5
- 本能běnnéng✓ bản năngbản năng; theo bản năng, một cách bản năngcấp 6
- 才能cáinéng✓ tài năngtài năng; năng lựccấp 6
- 节能jiénéngtiết năngtiết kiệm năng lượngcấp 6
- 能量néngliàng✓ năng lượngnăng lượng (vật lý); năng lượng, sức sống (nghĩa bóng)cấp 6
- 能源néngyuánnăng nguyênnguồn năng lượng, tài nguyên năng lượngcấp 6
- 性能xìngnéng✓ tính năngtính năng, hiệu năngcấp 6
- 太阳能tàiyángnéngthái dương năngnăng lượng mặt trờicấp 6
- 新能源xīnnéngyuántân năng nguyênnăng lượng mớicấp 6
- 人工智能réngōngzhìnéngnhân công trí năngtrí tuệ nhân tạo (AI)cấp 6
- 核能hénénghạch năngnăng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tửcấp 7-9
- 能耗nénghàonăng háomức tiêu hao năng lượng, tiêu thụ năng lượngcấp 7-9
- 能耐néngnainăng nạibản lĩnh, tài cán, khả năngcấp 7-9
- 能人néngrénnăng nhânngười tài, người có năng lực, người giỏi giangcấp 7-9
- 潜能qiánnéng✓ tiềm năngtiềm năng; năng lực tiềm ẩncấp 7-9
- 全能quánnéng✓ toàn năngtoàn năng; giỏi mọi mặt; đa năngcấp 7-9
- 体能tǐnéngthể năngthể lực; sức bền cơ thể; năng lực vận độngcấp 7-9
- 万能wànnéng✓ vạn năngvạn năng; đa năng; toàn năng, làm được mọi việccấp 7-9
- 无能wúnéng✓ vô năngbất tài; kém cỏi; vô năng; không có năng lựccấp 7-9
- 职能zhínéng✓ chức năngchức năng, vai trò và trách nhiệm đảm nhậncấp 7-9
- 正能量zhèngnéngliàngchính năng lượngnăng lượng tích cực, nguồn động lực lành mạnhcấp 7-9
- 耳熟能详ěrshú-néngxiángnhĩ thục năng tườngnghe quen đến mức thuộc lòng, kể lại vanh vách; hết sức quen thuộccấp 7-9
- 力所能及lìsuǒnéngjílực sở năng cậptrong khả năng; sức mình làm đượccấp 7-9
- 难能可贵nánnéng-kěguìnan năng khả quýđáng quý, quý ở chỗ khó làm được mà lại làm đượccấp 7-9
- 无能为力wúnéngwéilìvô năng vi lựcbất lực; lực bất tòng tâm; không giúp được gìcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.