Từ điển HSK / 太阳能
太阳能
Hán Việt: thái dương năngdanh từHSK 3.0 cấp 6
năng lượng mặt trời
Tốc độ
Ví dụ
这栋楼装了太阳能发电板。
zhè dòng lóu zhuāng le tàiyángnéng fādiànbǎn.
Tòa nhà này đã lắp tấm pin điện năng lượng mặt trời.
Cách viết
太
阳
能
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 太阳能发电 — điện năng lượng mặt trời
- 太阳能热水器 — máy nước nóng năng lượng mặt trời
- 利用太阳能 — tận dụng năng lượng mặt trời
Từ cùng chữ
太 tháiCả họ 7 từ →
- 太阳tàiyángmặt trời
- 太太tàitaibà, quý bà (cách gọi vợ người khác hoặc phụ nữ đã có chồng)
- 太空tàikōngvũ trụ; không gian bên ngoài trái đất
- 老太太lǎotàitaibà lão, bà cụ (cách gọi phụ nữ già)
- 太极tàijíThái cực quyền (môn võ thuật dưỡng sinh); Thái cực (khái niệm triết học, gốc của vạn vật)
- 太平tàipíngthái bình; yên ổn, không loạn lạc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.