Từ điển HSK / 太空
太空
Hán Việt: thái khôngdanh từHSK 3.0 cấp 6
vũ trụ; không gian bên ngoài trái đất
Tốc độ
Ví dụ
宇航员在太空中工作了半年。
yǔhángyuán zài tàikōng zhōng gōngzuò le bàn nián.
Phi hành gia đã làm việc trong vũ trụ nửa năm.
Cách viết
太
空
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 太空探索 — thám hiểm vũ trụ
- 太空站 — trạm vũ trụ
- 进入太空 — tiến vào vũ trụ
Từ cùng chữ
太 tháiCả họ 7 từ →
- 太阳tàiyángmặt trời
- 太太tàitaibà, quý bà (cách gọi vợ người khác hoặc phụ nữ đã có chồng)
- 老太太lǎotàitaibà lão, bà cụ (cách gọi phụ nữ già)
- 太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
- 太极tàijíThái cực quyền (môn võ thuật dưỡng sinh); Thái cực (khái niệm triết học, gốc của vạn vật)
- 太平tàipíngthái bình; yên ổn, không loạn lạc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.