Cây Hán Việt / 太
太
tàiHán Việt: tháicấp 1
quá; rất (mức độ cao)
Trang chữ 太 →7 từ ghép chứa 太 · dễ trước
- 太阳tàiyángthái dươngmặt trờicấp 3
- 太太tàitaithái tháibà, quý bà (cách gọi vợ người khác hoặc phụ nữ đã có chồng)cấp 5
- 太空tàikōngthái khôngvũ trụ; không gian bên ngoài trái đấtcấp 6
- 老太太lǎotàitailão thái tháibà lão, bà cụ (cách gọi phụ nữ già)cấp 6
- 太阳能tàiyángnéngthái dương năngnăng lượng mặt trờicấp 6
- 太极tàijí✓ thái cựcThái cực quyền (môn võ thuật dưỡng sinh); Thái cực (khái niệm triết học, gốc của vạn vật)cấp 7-9
- 太平tàipíng✓ thái bìnhthái bình; yên ổn, không loạn lạccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.