Từ điển HSK / 太阳
太阳
Hán Việt: thái dươngdanh từHSK 3.0 cấp 3
mặt trời
Tốc độ
Ví dụ
今天太阳很大。
jīntiān tàiyáng hěn dà.
Hôm nay nắng rất to.
Cách viết
太
阳
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出太阳 — có nắng
- 太阳很大 — nắng to
- 晒太阳 — phơi nắng
Từ cùng chữ
太 tháiCả họ 7 từ →
- 太太tàitaibà, quý bà (cách gọi vợ người khác hoặc phụ nữ đã có chồng)
- 太空tàikōngvũ trụ; không gian bên ngoài trái đất
- 老太太lǎotàitaibà lão, bà cụ (cách gọi phụ nữ già)
- 太阳能tàiyángnéngnăng lượng mặt trời
- 太极tàijíThái cực quyền (môn võ thuật dưỡng sinh); Thái cực (khái niệm triết học, gốc của vạn vật)
- 太平tàipíngthái bình; yên ổn, không loạn lạc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.