Từ điển HSK / 万能
万能
Hán Việt: ✓ vạn năngtính từHSK 7–9
vạn năng; đa năng; toàn năng, làm được mọi việc
Ví dụ
世上并没有万能的药。
shìshàng bìng méiyǒu wànnéng de yào.
Trên đời chẳng có loại thuốc vạn năng nào.
Cách viết
万
能
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 万能钥匙 — chìa khóa vạn năng
- 万能工具 — công cụ đa năng
- 并非万能 — không phải vạn năng
Từ cùng chữ
万 vạnCả họ 15 từ →
- 千万qiānwànthiên vạnngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 万一wànyī✓ vạn nhấtđiều bất trắc, chuyện không may xảy ra; lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)
- 万物wànwù✓ vạn vậtvạn vật; muôn loài; mọi sự vật trong vũ trụ
- 成千上万chéngqiān-shàngwànthành thiên thượng vạnhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùthiên gia vạn hộmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 万分wànfēnvạn phầnvô cùng; hết sức; muôn phần
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.