Từ điển HSK / 万物
万物
Hán Việt: ✓ vạn vậtdanh từHSK 3.0 cấp 6
vạn vật; muôn loài; mọi sự vật trong vũ trụ
Tốc độ
Ví dụ
春天来了,万物复苏。
chūntiān lái le, wànwù fùsū.
Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh.
Cách viết
万
物
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 世间万物 — vạn vật trên đời
- 万物生长 — vạn vật sinh sôi
- 滋养万物 — nuôi dưỡng vạn vật
Từ cùng chữ
万 vạnCả họ 15 từ →
- 千万qiānwànngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 万一wànyīđiều bất trắc, chuyện không may xảy ra; lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 万分wànfēnvô cùng; hết sức; muôn phần
- 万能wànnéngvạn năng; đa năng; toàn năng, làm được mọi việc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.