Từ điển HSK / 千万
千万
Hán Việt: thiên vạnphó từHSK 3.0 cấp 4
ngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
Tốc độ
Ví dụ
过马路时你千万要小心。
guò mǎlù shí nǐ qiānwàn yào xiǎoxīn.
Khi qua đường bạn nhất định phải cẩn thận.
Cách viết
千
万
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 千万小心 — hết sức cẩn thận
- 千万别忘 — nghìn lần đừng quên
- 千万记住 — nhớ kỹ cho
Từ cùng chữ
千 thiênCả họ 9 từ →
- 千克qiānkè(lượng từ) kilôgam, kg
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàbiến hóa khôn lường; thay đổi liên tục muôn hình vạn trạng
- 千方百计qiānfāng-bǎijìtrăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện pháp
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu, khí thế lớn
万 vạnCả họ 15 từ →
- 万一wànyīđiều bất trắc, chuyện không may xảy ra; lỡ như, vạn nhất (nếu chẳng may)
- 万物wànwùvạn vật; muôn loài; mọi sự vật trong vũ trụ
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 万分wànfēnvô cùng; hết sức; muôn phần
- 万能wànnéngvạn năng; đa năng; toàn năng, làm được mọi việc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.