Từ điển HSK / 千变万化
千变万化
Hán Việt: thiên biến vạn hoáthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
biến hóa khôn lường; thay đổi liên tục muôn hình vạn trạng
Tốc độ
Ví dụ
股市行情千变万化,难以预测。
gǔshì hángqíng qiānbiàn-wànhuà, nányǐ yùcè.
Diễn biến thị trường chứng khoán biến hóa khôn lường, khó dự đoán.
Cách viết
千
变
万
化
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 千变万化的云彩 — mây biến hóa muôn hình
- 图案千变万化 — hoa văn muôn vẻ
- 局势千变万化 — cục diện khôn lường
Từ cùng chữ
千 thiênCả họ 9 từ →
- 千克qiānkè(lượng từ) kilôgam, kg
- 千万qiānwànngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 千方百计qiānfāng-bǎijìtrăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện pháp
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu, khí thế lớn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.