Cây Hán Việt / 千
千
qiānHán Việt: thiêncấp 1
ngàn; nghìn (số 1000)
Trang chữ 千 →9 từ ghép chứa 千 · dễ trước
- 千克qiānkèthiên khắc(lượng từ) kilôgam, kgcấp 4
- 千万qiānwànthiên vạnngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)cấp 4
- 成千上万chéngqiān-shàngwànthành thiên thượng vạnhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)cấp 6
- 千家万户qiānjiā-wànhùthiên gia vạn hộmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đìnhcấp 6
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàthiên biến vạn hoábiến hóa khôn lường; thay đổi liên tục muôn hình vạn trạngcấp 7-9
- 千方百计qiānfāng-bǎijìthiên phương bách kếtrăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện phápcấp 7-9
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên quân vạn mãthiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu, khí thế lớncấp 7-9
- 千钧一发qiānjūn-yífàthiên quân nhất phátngàn cân treo sợi tóc; tình thế cực kỳ nguy cấpcấp 7-9
- 千姿百态qiānzī-bǎitàithiên tư bách tháimuôn hình muôn vẻ; đa dạng phong phú về hình tháicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.