Từ điển HSK / 千克
千克
Hán Việt: thiên khắclượng từHSK 3.0 cấp 4
(lượng từ) kilôgam, kg
Tốc độ
Ví dụ
这袋苹果有三千克。
zhè dài píngguǒ yǒu sān qiānkè.
Túi táo này nặng ba kilôgam.
Cách viết
千
克
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 两千克 — hai kilôgam
- 一千克米 — một kg gạo
- 半千克 — nửa kg
Từ cùng chữ
千 thiênCả họ 9 từ →
- 千万qiānwànngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàbiến hóa khôn lường; thay đổi liên tục muôn hình vạn trạng
- 千方百计qiānfāng-bǎijìtrăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện pháp
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu, khí thế lớn
克 khắcCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.