Từ điển HSK / 千方百计
千方百计
Hán Việt: thiên phương bách kếthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
trăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện pháp
Tốc độ
Ví dụ
他千方百计地想帮助那个孩子。
tā qiānfāng-bǎijì de xiǎng bāngzhù nàge háizi.
Anh ấy tìm trăm phương ngàn kế để giúp đứa trẻ đó.
Cách viết
千
方
百
计
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 千方百计地阻挠 — tìm mọi cách cản trở
- 千方百计筹钱 — xoay đủ cách kiếm tiền
- 千方百计地推销 — dùng đủ cách chào hàng
Từ cùng chữ
千 thiênCả họ 9 từ →
- 千克qiānkè(lượng từ) kilôgam, kg
- 千万qiānwànngàn vạn lần, nhất định phải (nhấn mạnh)
- 成千上万chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn, vô số (số lượng rất nhiều)
- 千家万户qiānjiā-wànhùmuôn nhà nghìn hộ; mọi nhà; khắp các gia đình
- 千变万化qiānbiàn-wànhuàbiến hóa khôn lường; thay đổi liên tục muôn hình vạn trạng
- 千军万马qiānjūn-wànmǎthiên binh vạn mã; lực lượng hùng hậu, khí thế lớn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.