Từ điển HSK / 能够
能够
Hán Việt: năng cúđộng từHSK 3.0 cấp 4
có thể; có khả năng
Tốc độ
Ví dụ
我相信你能够做好这件事。
wǒ xiāngxìn nǐ nénggòu zuò hǎo zhè jiàn shì.
Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.
Cách viết
能
够
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 能够完成 — có thể hoàn thành
- 能够理解 — có thể hiểu
- 一定能够 — chắc chắn có thể
Từ cùng chữ
能 năngCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.